Chào mừng thầy cô đến với trang của Nhật Lãn
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
....****....***...Nhật Lãn - Thầy Dương Tuấn Nhật...****......****....***
Tìm kiếm bằng Google
TIN MỚI NHẤT
Tiết 35 BCNN T2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thành Chung (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:24' 17-11-2013
Dung lượng: 955.8 KB
Số lượt tải: 442
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thành Chung (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:24' 17-11-2013
Dung lượng: 955.8 KB
Số lượt tải: 442
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng các
thầy cô giáo về dự giờ
lớp 6A
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài tập 2 : Tìm BCNN(4, 10)
Bài tập 1 : Tìm tập hợp các B(4), B(10), BC(4,10)
Tiết 35:
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
3/ Cách tìm bội chung thông qua tìm BCNN :
VD : Tìm BC(4, 10)
BCNN(4,10) = 22.5 = 20
4 = 22
10 = 2.5
GIẢI
B(20) = { 0; 20 ; 40; 60; … }
20.0
20.1
20.2
20.3
Quy t?c : Để tìm bội chung của các số đã cho, ta có
thể tìm các bội của BCNN của các số đó
? Muốn tìm bội chung thông qua BCNN
ta làm như thế nào ?
BC(4; 10) =
Tiết 35 :
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
3) Cách tìm bội chung thông qua tìm BCNN :
Quy tắc : §Ó t×m béi chung cña c¸c sè ®· cho, ta cã
thÓ t×m c¸c béi cña BCNN cña c¸c sè ®ã.
Bài tập vận dụng :
Bài tập : Tìm BC(12, 18)
? Phần tử của tập hợp A có mấy tính chất ? Đó là những tính chất nào ?
Ví dụ 3(sgk): Cho
Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử.
x < 1000
Tiết 35:
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
Phân tích đề bài
Bài tập vận dụng:
Ví dụ 3(sgk): Cho
Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử.
x < 1000
Tiết 35:
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
Phân tích đề bài
Tóm tắt cách giải
Bước 1: tìm BCNN(8, 18, 30)
Bước2: tìm BC(8, 18, 30)
Bước 3: Chọn x < 1000
Bước 4: Kết luận
Bài tập vận dụng:
Bài 154/SGK:
Học sinh lớp 6C khi xếp hàng 2; hàng 3; hàng 4; hàng 8 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60. Tính số học sinh của lớp 6C.
hàng 2; hàng 3; hàng 4; hàng 8
đều vừa đủ hàng
khi xếp
a là BC(2, 3, 4, 8)
trong khoảng
từ 35 đến 60
Số a còn thoả mãn điều kiện gì?
a có quan hệ như thế nào với 2, 3, 4, 8 ?
Tiết 35:
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
Gọi số học sinh của lớp 6C là a
Bài tập vận dụng:
Phân tích đề bài
Bước 1:
Bước 3: Chọn
Bước 2 :Tìm
Bài 154/SGK:
Học sinh lớp 6C khi xếp hàng 2; hàng 3; hàng 4; hàng 8 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60. Tính số học sinh của lớp 6C
hàng 2; hàng 3; hàng 4; hàng 8
đều vừa đủ hàng
khi xếp
a là BC(2, 3, 4, 8)
trong khoảng
từ 35 đến 60
Tiết 35:
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
Gọi số học sinh của lớp 6C là a
Bước 4 : Kết luận
Tóm tắt cách giải
Bài 152/SGK:
Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0, biết rằng
và
a nhỏ nhất khác 0
a có quan hệ như thế nào
với 15 và 18 ?
a nhỏ nhất khác 0 =>a là BCNN(15, 18)
Tiết 35:
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
Phân tích đề bài
CÁCH TÌM ƯCLN
CÁCH TÌM BCLN
B.1:Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
B.1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
B.2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
B.2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.
chung.
chung và riêng
B.3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy số mũ nhỏ nhất của nó.
B.3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy số mũ lớn nhất của nó.
số mũ nhỏ nhất
số mũ lớn nhất
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc khái niệm BCNN của hai hay nhiều số.
Các bước tìm BCNN. Cách tìm BC thông qua tìm BCNN.
So sánh cách tìm ƯCLN và cách tìm BCNN.
BTVN 153, 155, 156, 157/SGK.
Chuẩn bị tốt tiết sau luyện tập.
Bài 153/SGK:
Tìm các bội chung nhỏ hơn 500 của 30 và 45.
B1. Tìm BCNN(30, 45)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
B2. Tìm BC(30, 45)
B3. Chọn các số bé hơn 500
trong BC(30, 45)
thầy cô giáo về dự giờ
lớp 6A
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài tập 2 : Tìm BCNN(4, 10)
Bài tập 1 : Tìm tập hợp các B(4), B(10), BC(4,10)
Tiết 35:
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
3/ Cách tìm bội chung thông qua tìm BCNN :
VD : Tìm BC(4, 10)
BCNN(4,10) = 22.5 = 20
4 = 22
10 = 2.5
GIẢI
B(20) = { 0; 20 ; 40; 60; … }
20.0
20.1
20.2
20.3
Quy t?c : Để tìm bội chung của các số đã cho, ta có
thể tìm các bội của BCNN của các số đó
? Muốn tìm bội chung thông qua BCNN
ta làm như thế nào ?
BC(4; 10) =
Tiết 35 :
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
3) Cách tìm bội chung thông qua tìm BCNN :
Quy tắc : §Ó t×m béi chung cña c¸c sè ®· cho, ta cã
thÓ t×m c¸c béi cña BCNN cña c¸c sè ®ã.
Bài tập vận dụng :
Bài tập : Tìm BC(12, 18)
? Phần tử của tập hợp A có mấy tính chất ? Đó là những tính chất nào ?
Ví dụ 3(sgk): Cho
Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử.
x < 1000
Tiết 35:
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
Phân tích đề bài
Bài tập vận dụng:
Ví dụ 3(sgk): Cho
Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử.
x < 1000
Tiết 35:
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
Phân tích đề bài
Tóm tắt cách giải
Bước 1: tìm BCNN(8, 18, 30)
Bước2: tìm BC(8, 18, 30)
Bước 3: Chọn x < 1000
Bước 4: Kết luận
Bài tập vận dụng:
Bài 154/SGK:
Học sinh lớp 6C khi xếp hàng 2; hàng 3; hàng 4; hàng 8 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60. Tính số học sinh của lớp 6C.
hàng 2; hàng 3; hàng 4; hàng 8
đều vừa đủ hàng
khi xếp
a là BC(2, 3, 4, 8)
trong khoảng
từ 35 đến 60
Số a còn thoả mãn điều kiện gì?
a có quan hệ như thế nào với 2, 3, 4, 8 ?
Tiết 35:
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
Gọi số học sinh của lớp 6C là a
Bài tập vận dụng:
Phân tích đề bài
Bước 1:
Bước 3: Chọn
Bước 2 :Tìm
Bài 154/SGK:
Học sinh lớp 6C khi xếp hàng 2; hàng 3; hàng 4; hàng 8 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60. Tính số học sinh của lớp 6C
hàng 2; hàng 3; hàng 4; hàng 8
đều vừa đủ hàng
khi xếp
a là BC(2, 3, 4, 8)
trong khoảng
từ 35 đến 60
Tiết 35:
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
Gọi số học sinh của lớp 6C là a
Bước 4 : Kết luận
Tóm tắt cách giải
Bài 152/SGK:
Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0, biết rằng
và
a nhỏ nhất khác 0
a có quan hệ như thế nào
với 15 và 18 ?
a nhỏ nhất khác 0 =>a là BCNN(15, 18)
Tiết 35:
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
Phân tích đề bài
CÁCH TÌM ƯCLN
CÁCH TÌM BCLN
B.1:Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
B.1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
B.2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
B.2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.
chung.
chung và riêng
B.3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy số mũ nhỏ nhất của nó.
B.3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy số mũ lớn nhất của nó.
số mũ nhỏ nhất
số mũ lớn nhất
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc khái niệm BCNN của hai hay nhiều số.
Các bước tìm BCNN. Cách tìm BC thông qua tìm BCNN.
So sánh cách tìm ƯCLN và cách tìm BCNN.
BTVN 153, 155, 156, 157/SGK.
Chuẩn bị tốt tiết sau luyện tập.
Bài 153/SGK:
Tìm các bội chung nhỏ hơn 500 của 30 và 45.
B1. Tìm BCNN(30, 45)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
B2. Tìm BC(30, 45)
B3. Chọn các số bé hơn 500
trong BC(30, 45)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓












Các ý kiến mới nhất