Chào mừng thầy cô đến với trang của Nhật Lãn
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
....****....***...Nhật Lãn - Thầy Dương Tuấn Nhật...****......****....***
Tìm kiếm bằng Google
TIN MỚI NHẤT
Đề cương ôn tập toán 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:00' 05-12-2013
Dung lượng: 21.4 KB
Số lượt tải: 93
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:00' 05-12-2013
Dung lượng: 21.4 KB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6 – HỌC KÌ I
( Làm ra giấy và nộp vào sáng thứ 2 ngày 9/12/2013)
SỐ HỌC
Bài 1: Thực hiện phép tính:
58.75 + 58.50 – 58.25
20 : 22 + 59 : 58
(519 : 517 + 3) : 7
295 – (31 – 22.5)2
47 – [(45.24 – 52.12):14]
102 – [60 : (56 : 54 – 3.5)]
2345 – 1000 : [19 – 2(21 – 18)2]
205 – [1200 – (42 – 2.3)3] : 40
500 – {5[409 – (23.3 – 21)2] + 103} : 15
107 – {38 + [7.32 – 24 : 6+(9 – 7)3]}:15
(-23) + 13 + ( - 17) + 57
(-26) + (-6) + (-75) + (-50)
(-23) + 13 + ( - 17) + 57
(-123) +(-13(+ (-7)
Bài 2: Trong các số: 4827; 5670; 6915; 2007.
Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?
Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?
Bài 3: Trong các số: 825; 9180; 21780.
a) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?
Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?
Bài 4. Tìm các số tự nhiên a, b. Biết:
a) Số 4a12b chia hết cho cả 2; 5 và 9.
b)Số 5a43b chia hết cho cả 2; 5 và 9.
c)Số 735a2b chia hết cho cả 5 và 9 nhưng không chia hết cho 2.
Bài 5: Thực hiện phép tính: (Tính nhanh nếu có thể)
66.25 + 5.66 + 66.70
12.35 + 35.182 – 35.94
(-8537) + (1975 + 8537)
(35 – 17) + (17 + 20 – 35)
273 + [-34 + 27 + (-273)]
(57 – 725) – (605 – 53)
-452 – ( 75 – 452)
(55 + 45 + 15) – (15 – 55 + 45)
Bài 6: Tìm x:
89 – (73 – x) = 20
(x + 7) – 25 = 13
140 : (x – 8) = 7
4(x + 41) = 400
x – [ 42 + (-28)] = -8
(x- 51) = 2.23 + 20
4(x – 3) = 72 – 110
2x+1 . 22009 = 22010
4x = 64
x4 = 16
2x : 25 = 1
2x – 49 = 5.32
32(x + 4) – 52 = 5.22
Bài tập 7 : Tìm ƯCLN Và BCNN của
24 và 10
300 và 280
150 và 84
30 và 90
14; 21 và 56
24; 36 và 60
9; 24 và 35
14; 82 và 124
24; 36 và 160
Bài tập 8 : Tìm x biết
24x ; 36x ; 160x và x lớn nhất.
x ( ƯC(54, 12) và x lớn nhất.
x4; x7; x8 và x nhỏ nhất khác 0
x ( BC(9,8) và x nhỏ nhất khác 0
Bài tập 9 : Tìm x biết
x ( ƯC(36,24) và x≤20.
x ( ƯC(60, 84, 120) và x( 6
91x ; 26x và 1070x ; 84x và x>8.
x ( BC(18, 30, 75) và 0 ≤ x < 1000.
x10; x15 và x <100
x12; x21, x28 và 150 ( x ( 400
Bài tập 10 : Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử :
A= {x( N*/x 40, x48, x<800}
B={x ( N/ 12x, 18 x, 60x, x(4}
Bài tập 11 Tìm x ( N, biết:
35 x
15 x
10(3x+1)
x 25 và x < 100.
Bài tập 12
Một đội y tế có 81
( Làm ra giấy và nộp vào sáng thứ 2 ngày 9/12/2013)
SỐ HỌC
Bài 1: Thực hiện phép tính:
58.75 + 58.50 – 58.25
20 : 22 + 59 : 58
(519 : 517 + 3) : 7
295 – (31 – 22.5)2
47 – [(45.24 – 52.12):14]
102 – [60 : (56 : 54 – 3.5)]
2345 – 1000 : [19 – 2(21 – 18)2]
205 – [1200 – (42 – 2.3)3] : 40
500 – {5[409 – (23.3 – 21)2] + 103} : 15
107 – {38 + [7.32 – 24 : 6+(9 – 7)3]}:15
(-23) + 13 + ( - 17) + 57
(-26) + (-6) + (-75) + (-50)
(-23) + 13 + ( - 17) + 57
(-123) +(-13(+ (-7)
Bài 2: Trong các số: 4827; 5670; 6915; 2007.
Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?
Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?
Bài 3: Trong các số: 825; 9180; 21780.
a) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?
Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?
Bài 4. Tìm các số tự nhiên a, b. Biết:
a) Số 4a12b chia hết cho cả 2; 5 và 9.
b)Số 5a43b chia hết cho cả 2; 5 và 9.
c)Số 735a2b chia hết cho cả 5 và 9 nhưng không chia hết cho 2.
Bài 5: Thực hiện phép tính: (Tính nhanh nếu có thể)
66.25 + 5.66 + 66.70
12.35 + 35.182 – 35.94
(-8537) + (1975 + 8537)
(35 – 17) + (17 + 20 – 35)
273 + [-34 + 27 + (-273)]
(57 – 725) – (605 – 53)
-452 – ( 75 – 452)
(55 + 45 + 15) – (15 – 55 + 45)
Bài 6: Tìm x:
89 – (73 – x) = 20
(x + 7) – 25 = 13
140 : (x – 8) = 7
4(x + 41) = 400
x – [ 42 + (-28)] = -8
(x- 51) = 2.23 + 20
4(x – 3) = 72 – 110
2x+1 . 22009 = 22010
4x = 64
x4 = 16
2x : 25 = 1
2x – 49 = 5.32
32(x + 4) – 52 = 5.22
Bài tập 7 : Tìm ƯCLN Và BCNN của
24 và 10
300 và 280
150 và 84
30 và 90
14; 21 và 56
24; 36 và 60
9; 24 và 35
14; 82 và 124
24; 36 và 160
Bài tập 8 : Tìm x biết
24x ; 36x ; 160x và x lớn nhất.
x ( ƯC(54, 12) và x lớn nhất.
x4; x7; x8 và x nhỏ nhất khác 0
x ( BC(9,8) và x nhỏ nhất khác 0
Bài tập 9 : Tìm x biết
x ( ƯC(36,24) và x≤20.
x ( ƯC(60, 84, 120) và x( 6
91x ; 26x và 10
x ( BC(18, 30, 75) và 0 ≤ x < 1000.
x10; x15 và x <100
x12; x21, x28 và 150 ( x ( 400
Bài tập 10 : Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử :
A= {x( N*/x 40, x48, x<800}
B={x ( N/ 12x, 18 x, 60x, x(4}
Bài tập 11 Tìm x ( N, biết:
35 x
15 x
10(3x+1)
x 25 và x < 100.
Bài tập 12
Một đội y tế có 81
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓












Các ý kiến mới nhất