LỜI HAY Ý ĐẸP

Chúc mừng năm mới

.

..........Admin: Nhật Lãn.........

Tra từ điển

NHẬP TỪ VÀO ĐÂY:

Tra theo từ điển:



Chào ngày mới

.

Thông tin admin

Admin: Dương Tuấn Nhật
Sinh nhật: 23/7/1980
Tốt nghiệp: Năm 2005
Trường: CĐSP Đồng Nai
Ảnh admin: Đây nè.
Đơn vị CT: Trường TH&THCS Mỹ Thạnh - Hàm Thuận Nam - Bình THuận
CV tại trường: Dạy MT, TPT, VTM
Đã CT tại: Trường THCS Hàm minh và THCS THuận Nam
Chuyên môn: Hoạ - KTPV
Địa chỉ: Tà Mon - Tân Lập - Hàm Thuận Nam - Bình Thuận
Liên hệ Email: nguoi_truc_hai_dang@yahoo.com.vn
Hoặc Email: Hoasingheo212@yahoo.com
ĐT liên hệ: 0982 33 53 14
Lập Website: Tháng 10 năm 2013

.........Admin: Nhật Lãn........

Web cùng admin

Admin: Dương Tuấn Nhật
Quà tặng cuộc sống: Nhấp vào đây.
Nhóm yêu thơ: Nhấp vào đây.
Mỹ thuật phổ thông: Nhấp vào đây.
Facebook cá nhân: Nhấp vào đây.
........Admin: Nhật Lãn.....

KỆ BÁO

Web GD Bình Thuận

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Mỗi ngày tôi chọn một niềm vui

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    Thư mục

    Chào mừng thầy cô đến với trang của Nhật Lãn

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ....****....***...Nhật Lãn - Thầy Dương Tuấn Nhật...****......****....***

    Tìm kiếm bằng Google

    Google

    TIN MỚI NHẤT

    ôn tập chương II số học 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Ái Dũng (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:33' 06-12-2013
    Dung lượng: 924.5 KB
    Số lượt tải: 464
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS BÌNH MỸ
    GV:TR?N TH? THANH TUY?T
    Tiết 67 - ÔN TẬP CHƯƠNG II (tiếp theo)
    I/. Lý thuyết:
    1/. Viết tập hợp Z các số nguyên.
    Z = {. . . ; - 3 ; - 2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; . . . }
    2/. Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì?
    Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a.
    3/. Phát biểu quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên.
    Cộng hai số nguyên dương chính là cộng hai số tự nhiên khác 0.
    Cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu "-" trước kết quả.
    Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0.
    Cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau, ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của chúng (số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt trước kết quả tìm được dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn.
    Tiết 67 - ÔN TẬP CHƯƠNG II (tiếp theo)
    Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b.
    Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu "-" trước kết quả nhận được.
    Tích của một số nguyên a với số 0 bằng 0.
    Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.
    4/. Viết dưới dạng công thức các tính chất của phép cộng, tính chất của phép nhân các số nguyên.
    Phép cộng:
    + Tính chất giao hoán:
    a + b = b +a
    + Tính chất kết hợp:
    (a + b) + c = a + (b+c)
    + Cộng với số 0 :
    a + 0 = 0 + a = a
    + Cộng với số đối:
    a + (-a) = 0
    Phép nhân:
    + Tính chất giao hoán :
    a . b = b . a
    + Tính chất kết hợp:
    (a . b) . c = a . (b . c )
    + Nhân với 1:
    a . 1 = 1 . a = a
    + Phép nhân phân phối với phép cộng:
    a. (b + c) = a .b + a. c
    Tiết 67 - ÔN TẬP CHƯƠNG II (tiếp theo)
    BT 115 / SGK trang 99
    Giải
    BT 116 / SGK trang 99
    Tính:
    a/ (-4) . (-5) . (-6)
    b/ (-3 + 6) . (-4)
    c/ (-3 - 5 ). (-3 + 5)
    d/ ( - 5 - 13) : (-6)
    Giải
    a/ (-4) . (-5) . (-6) = -120
    b/ (-3 + 6) . (-4)
    = 3 . (-4) = -12
    c/ (-3 - 5 ). (-3 + 5)
    =(- 8) . 2 = -16
    d/ ( - 5 - 13) : (-6)
    = (-18) : (-6) = 3
    II/ BÀI TẬP
    Tiết 67 - ÔN TẬP CHƯƠNG II (tiếp theo)
    BT 117/ SGK trang 99
    Tính: a/ (-7)3 . 24 ; b/ 54 . (-4)2
    Giải:
    a/ (-7)3 . 24 = (-343) . 16 = -5488
    b/ 54 . (-4)2 = 625 . 16 = 10 000
    BT 118/ SGK trang 99
    Tìm số nguyên x, biết:
    Giải
    Tiết 67 - ÔN TẬP CHƯƠNG II (tiếp theo)
    BT 119/ SGK trang 119
    Tính bằng hai cách:
    a/ 15 .12 - 3 . 5 . 10
    b/ 45 - 9 . (13 + 5)
    c/ 29 . (19 - 13) - 19 . (29 - 13 )
    Giải
    a/ Cách 1: 15 .12 - 3 . 5 . 10 = 180 - 150 = 30
    Cách 2: 15 .12 - 3 . 5 . 10 = 15 . 12 - 15 .10
    = 15. (12 - 10) = 15. 2 = 30
    b/ Cách 1: 45 - 9 . (13 + 5) = 45 - 9 . 18 = 45 - 162 = -117
    Cách 2: 45 - 9 . (13 + 5) = 45 - 9.13 - 9 . 5 = 45 - 117 -45
    =(45 - 45) -117 = -117
    c/ Cách 1: 29 . (19 - 13) - 19 . (29 - 13 )= 29 . 6 - 19 . 16
    = 174 - 304 = -130
    Cách 2: 29 . (19 - 13) - 19 . (29 - 13 ) = 29 . 19 - 29 . 13 - 19 . 29 + 19 . 13
    =(29 . 19 - 19 . 29) + (19. 13 - 29 . 13)
    = 13 . ( 19 - 29) = 13. (-10) = -130
    BT 120 / SGK trang 100
    Cho hai tập hợp A = { 3 ; -5 ; 7 } ; B = { -2 ; 4 ; -6 ; 8 }
    a/ Có bao nhiêu tích a.b ( với a thuộc A và b thuộc B) được tạo thành?
    b/ Có bao nhiêu tích lớn hơn 0, có bao nhiêu tích nhỏ hơn 0?
    c/ Có bao nhiêu tích là bội của 6?
    d/ Có bao nhiêu tích là ước của 20?
    Tiết 67 - ÔN TẬP CHƯƠNG II (tiếp theo)
    Trả lời:
    a/. Có 12 tích a.b được tạo thành: 3.(-2) ; 3.4 ; 3.(-6) ; 3.8 ;
    (-5).(-2) ; (-5).4 ; (-5).(-6) ; (-5).8;
    7.(-2) ; 7.4 ; 7.(-6) ; 7.8
    b/. Có 6 tích lớn hơn 0: 3.4 ; 3.8 ; (-5).(-2) ; (-5).(-6) ; 7.4 ; 7.8
    Có 6 tích nhỏ hơn 0: 3.(-2) ; 3.(-6) ; (-5).4 ; (-5).8 ; 7.(-2); 7.(-6)

    c/ Có 6 tích là bội của 6: 3.(-2) ; 3.(-6) ; 3.4; 3.8; (-5).(-6) ; 7.(-6)

    d/. Có 2 tích là ước của 20: (-5).(-2) ; (-5).4
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
    Ôn tập các kiến thức đã ôn tập trong chương II.
    Xem lại các dạng bài tập đã giải.
    Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết.
    Tiết 67 - ÔN TẬP CHƯƠNG II (tiếp theo)
    MONG CÁC EM HỌC TẬP TỐT
    CHÚC QUÝ THẦY CÔ DỒI DÀO SỨC KHỎE
     
    Gửi ý kiến

    Cười ngoài giờ

    LỜI HAY Ý ĐẸP { Nhấp chuột ở góc dưới để lật trang xem}

    Tiện ích

    Mở hộp chat
    ................................................Admin: Nhật Lãn .......................................................

    Nhúng mã HTML